发怔

发怔
zhēng
phát chinh

nén dữ liệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. nén dữ liệu

  2. động từ

    bị sơ suất; vô tình ngơ ngác

    • Anh ấy ngơ ngác nhìn tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.