发家

发家
jiā
phát gia

phát gia; làm giàu; lập gia tài

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát gia; làm giàu; lập gia tài

    • Anh ấy đã làm giàu nhờ nỗ lực của bản thân.

  2. động từ

    phát gia; làm giàu; thành công

    • Anh ấy đã phát tài nhờ làm việc chăm chỉ.

  3. động từ

    phát gia; trở nên giàu có

    • Anh ấy đã phát gia nhờ làm việc chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.