发奖

发奖
jiǎng
phát thưởng

trao giải; trao thưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trao giải; trao thưởng

    • Anh ấy đã trao giải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.