发奋

发奋
fèn
phát phấn

cố gắng; nỗ lực; khuyến khích

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cố gắng; nỗ lực; khuyến khích

    • Anh ấy đã nỗ lực học tập và cuối cùng đã đỗ đại học.

  2. động từ

    phát huy; nỗ lực; phấn đấu

  3. động từ

    vất vả; bận rộn; lam lũ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.