发卷

发卷
juǎn
phát cuộn

lô cuốn tóc; cuộn tóc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lô cuốn tóc; cuộn tóc

    • Cô ấy dùng lô cuốn tóc để tạo một kiểu tóc mới.

  2. danh từ

    tóc xoăn; lọn tóc

    • Cô ấy có một mái tóc xoăn vàng óng đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.