发冷

发冷
lěng
phát lạnh

cảm thấy lạnh; rạo rực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảm thấy lạnh; rạo rực

    • Tôi phát lạnh vì tôi sợ hãi.

  2. động từ

    đánh dấu bắt đầu thời kỳ nóng nhất trong năm (tam phục thiên)

    • Tôi hơi phát lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.