发交

发交
jiāo
phát giao

phát giao; giao phát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phát giao; giao phát

    • Xin hãy phát tài liệu cho mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.