反话

反话
fǎnhuà
phản thoại

lời nói ngược; lời mỉa mai; lời nói châm biếm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói ngược; lời mỉa mai; lời nói châm biếm

    • Anh ấy thích nói lời mỉa mai.

  2. danh từ

    lời nói ngược; lời mỉa mai; lời châm biếm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.