反诗

反诗
fǎnshī
phản thi

thơ phản loạn; thơ chỉ trích quan lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thơ phản loạn; thơ chỉ trích quan lại

    • Anh ấy đã viết một bài thơ phản đối.

  2. danh từ

    thơ phản nghịch; thơ chống triều đình

    • Anh ấy đã viết một bài thơ châm biếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.