Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反诗
反诗
phản thi
thơ phản loạn; thơ chỉ trích quan lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thơ phản loạn; thơ chỉ trích quan lại
- 。
Anh ấy đã viết một bài thơ phản đối.
- 貳名danh từ
thơ phản nghịch; thơ chống triều đình
- 。
Anh ấy đã viết một bài thơ châm biếm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 寺tự(chùa, chốn trang nghiêm)HÌNH THANH
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
反诗
Phồn thể反詩
phản thi
thơ phản loạn; thơ chỉ trích quan lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thơ phản loạn; thơ chỉ trích quan lại
- 。
Anh ấy đã viết một bài thơ phản đối.
- 貳名danh từ
thơ phản nghịch; thơ chống triều đình
- 。
Anh ấy đã viết một bài thơ châm biếm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu