反诉

反诉
fǎn
phản tố

phản tố; kiện ngược lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản tố; kiện ngược lại

    • Bị cáo có thể đưa ra yêu cầu phản tố.

  2. động từ

    phản tố; đơn kiện ngược lại (pháp lý)

    • Bị cáo có thể đưa ra phản tố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.