Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反角
反角
phản giác
góc lớn hơn 180°; góc phản xạ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
góc lớn hơn 180°; góc phản xạ
- 180360。
Góc phản xạ là góc lớn hơn 180 độ và nhỏ hơn 360 độ.
反角
phản giác
nhân vật phản diện; kẻ xấu (trong phim/truyện)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân vật phản diện; kẻ xấu (trong phim/truyện)
- 。
Anh ấy luôn đóng vai phản diện.
- 貳名danh từ
nhân vật phản diện; kẻ phản diện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反角
Phồn thể反
phản giác
góc lớn hơn 180°; góc phản xạ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
góc lớn hơn 180°; góc phản xạ
- 180360。
Góc phản xạ là góc lớn hơn 180 độ và nhỏ hơn 360 độ.
反角
Phồn thể反
phản giác
nhân vật phản diện; kẻ xấu (trong phim/truyện)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân vật phản diện; kẻ xấu (trong phim/truyện)
- 。
Anh ấy luôn đóng vai phản diện.
- 貳名danh từ
nhân vật phản diện; kẻ phản diện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu