Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反清
反清
phản thanh
chống nhà Thanh; bài Thanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chống nhà Thanh; bài Thanh
- 。
Anh ấy là một nhà cách mạng phản Thanh.
- 貳
chống nhà Thanh; phong trào phản Thanh (các phong trào cách mạng cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20 dẫn đến Cách mạng Tân Hợi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
反清
Phồn thể反
phản thanh
chống nhà Thanh; bài Thanh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chống nhà Thanh; bài Thanh
- 。
Anh ấy là một nhà cách mạng phản Thanh.
- 貳
chống nhà Thanh; phong trào phản Thanh (các phong trào cách mạng cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20 dẫn đến Cách mạng Tân Hợi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu