反清

反清
fǎnQīng
phản thanh

chống nhà Thanh; bài Thanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chống nhà Thanh; bài Thanh

    • Anh ấy là một nhà cách mạng phản Thanh.

  2. chống nhà Thanh; phong trào phản Thanh (các phong trào cách mạng cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20 dẫn đến Cách mạng Tân Hợi)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.