反之

反之
fǎnzhī
phản chi

ngược lại; trái lại

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#46883
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    ngược lại; trái lại

    • Mặt khác, anh ấy sẽ không vui.

  2. trạng từ

    ngược lại; trái lại

    • Ngược lại, anh ấy sẽ không vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.