- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai chân; đôi chân
hai chân; đôi chân
Anh ấy đứng bằng hai chân.
hai chân; lưỡng túc
Động vật hai chân có hai cái chân.
hai chân; đôi chân
hai chân; đôi chân
Anh ấy đứng bằng hai chân.
hai chân; lưỡng túc
Động vật hai chân có hai cái chân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.