双脚

双脚
shuāngjiǎo
song cước

hai chân; đôi chân

2 nghĩa#16371
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hai chân; đôi chân

    • Anh ấy đi bằng hai chân.

  2. danh từ

    hai chân; đôi chân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.