双簧管

双簧管
shuānghuángguǎn
song hoàng quản

kèn oboe; kèn song lưỡi gà (như oboe hoặc bassoon)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. kèn oboe; kèn song lưỡi gà (như oboe hoặc bassoon)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.