双稳

双稳
shuāngwěn
song ổn

hai trạng thái ổn định; lưỡng ổn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hai trạng thái ổn định; lưỡng ổn

    • Mạch điện này là song ổn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.