- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
khứ hồi; hai chiều
khứ hồi; hai chiều
Tôi đã mua một vé khứ hồi.
hai chiều; song hướng
hai chiều; song hướng
Đây là một vé khứ hồi.
khứ hồi; hai chiều
Tấm vé này là vé khứ hồi.
khứ hồi; hai chiều
khứ hồi; hai chiều
Tôi đã mua một vé khứ hồi.
hai chiều; song hướng
hai chiều; song hướng
Đây là một vé khứ hồi.
khứ hồi; hai chiều
Tấm vé này là vé khứ hồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.