双程

双程
shuāngchéng
song trình

khứ hồi; hai chiều

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khứ hồi; hai chiều

    • Tôi đã mua một vé khứ hồi.

  2. hai chiều; song hướng

  3. tính từ

    hai chiều; song hướng

    • Đây là một vé khứ hồi.

  4. danh từ

    khứ hồi; hai chiều

    • Tấm vé này là vé khứ hồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.