双眸

双眸
shuāngmóu
song mâu

đôi mắt

1 nghĩa#36842
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đôi mắt

    • Đôi mắt của cô ấy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.