双盲

双盲
shuāngmáng
song manh

thử nghiệm mù đôi; nghiên cứu mù đôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thử nghiệm mù đôi; nghiên cứu mù đôi

    • Nghiên cứu này là nghiên cứu mù đôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.