- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
sinh đôi
sinh đôi
Họ là anh em song sinh.
sinh đôi; song sinh
Họ là một cặp song sinh.
sinh đôi
sinh đôi
Họ là anh em song sinh.
sinh đôi; song sinh
Họ là một cặp song sinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.