双核

双核
shuāng
song hạch

lõi kép; bộ xử lý hai nhân (tin học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lõi kép; bộ xử lý hai nhân (tin học)

    • Máy tính này là lõi kép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.