- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
xà kép (dụng cụ thể dục dụng cụ)
xà kép (dụng cụ thể dục dụng cụ)
Anh ấy thích tập luyện trên xà kép.
xà kép (dụng cụ thể dục dụng cụ)
xà kép (dụng cụ thể dục dụng cụ)
Anh ấy thích tập luyện trên xà kép.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.