双星

双星
shuāngxīng
song tinh

hệ sao đôi; sao đôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ sao đôi; sao đôi

    • Hệ thống sao đôi bao gồm hai ngôi sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.