- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
món đôi (thường là hai loại nhân/thịt dùng với cơm hoặc mì); kiểu gõ song bính (nhập liệu tiếng Trung)
món đôi (thường là hai loại nhân/thịt dùng với cơm hoặc mì); kiểu gõ song bính (nhập liệu tiếng Trung)
Tôi thích ăn cơm hai món.
phương pháp nhập âm đôi (kiểu gõ pinyin rút gọn); (bất động sản) nhà đôi liền kề
Biệt thự song lập này rất đẹp.
phương pháp nhập âm tiết bằng hai phím (song bính) trong tiếng Trung
Tôi dùng phương pháp gõ chữ song bính.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
món đôi (thường là hai loại nhân/thịt dùng với cơm hoặc mì); kiểu gõ song bính (nhập liệu tiếng Trung)
món đôi (thường là hai loại nhân/thịt dùng với cơm hoặc mì); kiểu gõ song bính (nhập liệu tiếng Trung)
Tôi thích ăn cơm hai món.
phương pháp nhập âm đôi (kiểu gõ pinyin rút gọn); (bất động sản) nhà đôi liền kề
Biệt thự song lập này rất đẹp.
phương pháp nhập âm tiết bằng hai phím (song bính) trong tiếng Trung
Tôi dùng phương pháp gõ chữ song bính.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.