双拼

双拼
shuāngpīn
song bính

món đôi (thường là hai loại nhân/thịt dùng với cơm hoặc mì); kiểu gõ song bính (nhập liệu tiếng Trung)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    món đôi (thường là hai loại nhân/thịt dùng với cơm hoặc mì); kiểu gõ song bính (nhập liệu tiếng Trung)

    • Tôi thích ăn cơm hai món.

  2. danh từ

    phương pháp nhập âm đôi (kiểu gõ pinyin rút gọn); (bất động sản) nhà đôi liền kề

    • Biệt thự song lập này rất đẹp.

  3. danh từ

    phương pháp nhập âm tiết bằng hai phím (song bính) trong tiếng Trung

    • Tôi dùng phương pháp gõ chữ song bính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.