双拥

双拥
shuāngyōng
song ủng

ủng hộ lẫn nhau giữa quân đội và nhân dân (quân dân cùng hỗ trợ nhau)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ủng hộ lẫn nhau giữa quân đội và nhân dân (quân dân cùng hỗ trợ nhau)

    • Công tác song ủng rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.