双拐

双拐
shuāngguǎi
song quải

đôi nạng; hai nạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đôi nạng; hai nạng

    • Anh ấy đi bộ bằng nạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.