双峰

双峰
shuāngfēng
song phong

hai đỉnh; (khẩu) bộ ngực

1 nghĩa#29351
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hai đỉnh; (khẩu) bộ ngực

    • Cô ấy mặc một chiếc áo cổ trễ, đôi gò bồng đảo ẩn hiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.