- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai đỉnh; (khẩu) bộ ngực
hai đỉnh; (khẩu) bộ ngực
Cô ấy mặc một chiếc áo cổ trễ, đôi gò bồng đảo ẩn hiện.
hai đỉnh; (khẩu) bộ ngực
hai đỉnh; (khẩu) bộ ngực
Cô ấy mặc một chiếc áo cổ trễ, đôi gò bồng đảo ẩn hiện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.