双凸面

双凸面
shuāngmiàn
song đột diện

mặt hai mặt lồi; thấu kính hai mặt lồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt hai mặt lồi; thấu kính hai mặt lồi

    • Thấu kính này là loại hai mặt lồi.

  2. tính từ

    mặt hai mặt lồi; mặt lồi hai phía

    • Thấu kính này là hai mặt lồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.