双人舞

双人舞
shuāngrén
song nhân vũ

điệu nhảy đôi; vũ điệu đôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điệu nhảy đôi; vũ điệu đôi

    • Họ nhảy điệu nhảy đôi.

  2. danh từ

    điệu nhảy đôi; vũ đôi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.