Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
/
及锋而试
及锋而试
cập phong nhi thí
Tranh thủ lúc đang hăng mà ra tay [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
Tranh thủ lúc đang hăng mà ra tay [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã thử sức khi đang ở đỉnh cao và đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
及锋而试
Phồn thể及鋒而試
cập phong nhi thí
Tranh thủ lúc đang hăng mà ra tay [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
Tranh thủ lúc đang hăng mà ra tay [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã thử sức khi đang ở đỉnh cao và đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu