叉子

叉子
chāzi
xoa tử

chạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#14212Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé

    用来夹取食物的餐具,有两个或多个尖齿yònglái jiāqǔ shíwù de cānjù, yǒu liǎng ge huò duōge jiānchǐ

    • Làm ơn cho tôi một cái nĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)BỘ
  • chủ(dấu chấm (vật kẹp giữa ngón tay))HỘI Ý

Bàn tay giữ chặt một vật nhỏ giữa các ngón — đó là cái chạc, cái nĩa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.