参量

参量
cānliàng
tham lượng

tham số (toán học)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tham số (toán học)

    • Tham số này rất quan trọng.

  2. danh từ

    tham số; tham lượng

  3. danh từ

    tham số; thông số (toán học)

    • Tham lượng này rất quan trọng trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.