参悟

参悟
cān
tham ngộ

thấu hiểu; ngộ ra (bản chất sự vật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thấu hiểu; ngộ ra (bản chất sự vật)

    • Anh ấy đã tham ngộ được ý nghĩa thực sự của cuộc sống.

  2. động từ

    thấu hiểu; tham ngộ; ngộ ra (chân lý)

    • Anh ấy đã tham ngộ được ý nghĩa thực sự của cuộc đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.