/
参悟
参悟
tham ngộ
thấu hiểu; ngộ ra (bản chất sự vật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thấu hiểu; ngộ ra (bản chất sự vật)
- 。
Anh ấy đã tham ngộ được ý nghĩa thực sự của cuộc sống.
- 貳动động từ
thấu hiểu; tham ngộ; ngộ ra (chân lý)
- 。
Anh ấy đã tham ngộ được ý nghĩa thực sự của cuộc đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
参悟
Phồn thể參悟
tham ngộ
thấu hiểu; ngộ ra (bản chất sự vật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thấu hiểu; ngộ ra (bản chất sự vật)
- 。
Anh ấy đã tham ngộ được ý nghĩa thực sự của cuộc sống.
- 貳动động từ
thấu hiểu; tham ngộ; ngộ ra (chân lý)
- 。
Anh ấy đã tham ngộ được ý nghĩa thực sự của cuộc đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị