/
参孙
参孙
tham tôn
Samson (nhân vật trong Kinh Thánh, sách Các Quan Xét, nổi tiếng với sức mạnh phi thường)
1 nghĩa#42291
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Samson (nhân vật trong Kinh Thánh, sách Các Quan Xét, nổi tiếng với sức mạnh phi thường)
- 。
Samson là một nhân vật trong Kinh Thánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
参孙
Phồn thể參孫
tham tôn
Samson (nhân vật trong Kinh Thánh, sách Các Quan Xét, nổi tiếng với sức mạnh phi thường)
1 nghĩa#42291
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Samson (nhân vật trong Kinh Thánh, sách Các Quan Xét, nổi tiếng với sức mạnh phi thường)
- 。
Samson là một nhân vật trong Kinh Thánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị