Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
县志
县志
huyện chí
lịch sử quận huyện; địa chí quận huyện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lịch sử quận huyện; địa chí quận huyện
- 。
Tôi đang đọc một cuốn huyện chí.
- 貳名danh từ
địa chí huyện; huyện chí
- 。
Huyện chí ghi lại lịch sử địa phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ县志
Phồn thể縣志
huyện chí
lịch sử quận huyện; địa chí quận huyện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lịch sử quận huyện; địa chí quận huyện
- 。
Tôi đang đọc một cuốn huyện chí.
- 貳名danh từ
địa chí huyện; huyện chí
- 。
Huyện chí ghi lại lịch sử địa phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị