县地

县地
xiàn
huyện địa

huyện thị; thị xã huyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huyện thị; thị xã huyện

    • Huyện lỵ là nơi đặt trụ sở chính quyền huyện.

  2. danh từ

    huyện thị; đất huyện

    • Thị trấn không lớn, nhưng rất nhộn nhịp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.