去职

去职
zhí
khứ chức

rời chức; mãn nhiệm; từ chức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rời chức; mãn nhiệm; từ chức

    • Anh ấy quyết định rời chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.