去耦

去耦
ǒu
khứ ngẫu

tách rời; khử ghép (điện/kỹ thuật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tách rời; khử ghép (điện/kỹ thuật)

    • Chúng ta nên tách rời hai hệ thống này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.