去火

去火
huǒ
khứ hoả

giảm nhiệt trong cơ thể; hạ hỏa (y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm nhiệt trong cơ thể; hạ hỏa (y học cổ truyền)

    • Thuốc này có thể giảm nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.