去污

去污
khứ ô

khử ô nhiễm; làm sạch vết bẩn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khử ô nhiễm; làm sạch vết bẩn

    • Loại xà phòng này có thể tẩy vết bẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.