去死

去死
khứ tử

(khẩu) cút đi!; mẹ kiếp!; ngã chết đi!

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) cút đi!; mẹ kiếp!; ngã chết đi!

    • Đi chết đi!

  2. động từ

    (khẩu) ngã đường chết; mẹ mày; chết đi (lời chửi rủa)

    • Bạn mau chết đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.