去暑

去暑
shǔ
khứ thử

xua tan cái nóng mùa hè; giải nhiệt mùa hè

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xua tan cái nóng mùa hè; giải nhiệt mùa hè

    • Ăn dưa hấu vào mùa hè có thể giải nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.