Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
/
去台
去台
khứ đài
đến Đài Loan; sang Đài Loan
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đến Đài Loan; sang Đài Loan
- 。
Anh ấy muốn đi Đài Loan.
- 貳名danh từ
những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước năm 1949 (trước khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
- 。
Có rất nhiều người đã đi Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ去台
Phồn thể去臺
khứ đài
đến Đài Loan; sang Đài Loan
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đến Đài Loan; sang Đài Loan
- 。
Anh ấy muốn đi Đài Loan.
- 貳名danh từ
những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước năm 1949 (trước khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
- 。
Có rất nhiều người đã đi Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị