去台

去台
Tái
khứ đài

đến Đài Loan; sang Đài Loan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đến Đài Loan; sang Đài Loan

    • Anh ấy muốn đi Đài Loan.

  2. danh từ

    những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước năm 1949 (trước khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)

    • Có rất nhiều người đã đi Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.