原野

原野
yuán
nguyên dã

đồng bằng; cánh đồng hoang dã; nguyên dã

2 nghĩa#30921
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng bằng; cánh đồng hoang dã; nguyên dã

    • Cánh đồng này rất đẹp.

  2. danh từ

    đơn giản; bình thường; tiện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.