Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
/
原道
原道
nguyên đạo
truy tìm nguồn gốc của đạo; đạo nguyên thủy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
truy tìm nguồn gốc của đạo; đạo nguyên thủy
- 。
Nguyên đạo là cốt lõi của tư tưởng Nho giáo.
- 貳名danh từ
bài luận "Nguyên Đạo" của Hàn Dũ (nhà triết học đời Đường)
- 。
Nguyên Đạo là bài văn nổi tiếng của Hàn Dũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
原道
Phồn thể原
nguyên đạo
truy tìm nguồn gốc của đạo; đạo nguyên thủy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
truy tìm nguồn gốc của đạo; đạo nguyên thủy
- 。
Nguyên đạo là cốt lõi của tư tưởng Nho giáo.
- 貳名danh từ
bài luận "Nguyên Đạo" của Hàn Dũ (nhà triết học đời Đường)
- 。
Nguyên Đạo là bài văn nổi tiếng của Hàn Dũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán