Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
/
原色
原色
nguyên sắc
màu gốc; màu nguyên sắc; màu cơ bản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu gốc; màu nguyên sắc; màu cơ bản
- 。
Màu đỏ là một trong những màu cơ bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
原色
Phồn thể原
nguyên sắc
màu gốc; màu nguyên sắc; màu cơ bản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu gốc; màu nguyên sắc; màu cơ bản
- 。
Màu đỏ là một trong những màu cơ bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán