原生

原生
yuánshēng
nguyên sinh

nguyên bản; gốc; vốn có

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nguyên bản; gốc; vốn có

    • Đây là thực vật nguyên sinh.

  2. tính từ

    sơ cấp; cơ bản; ban đầu

    • Gia đình nguyên sinh có ảnh hưởng rất lớn đến trẻ em.

  3. tính từ

    người bản địa; người (xuất thân từ nơi nào đó)

    • Loại thực vật này là giống bản địa.

  4. tính từ

    nguyên sinh; bản địa; gốc rễ

  5. tính từ

    nguyên sinh; gốc; ban đầu

    • Động vật nguyên sinh là sinh vật đơn bào.

  6. tính từ

    gốc; nguyên bản; nguyên sinh (phần mềm gốc/firmware gốc)

    • Đây là hệ thống gốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.