原样

原样
yuányàng
nguyên dạng

nguyên vẹn như cũ; y như cũ

2 nghĩa#19066
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên vẹn như cũ; y như cũ

    • Xin hãy giữ nguyên trạng.

  2. danh từ

    hình dạng ban đầu; bản chất thật (nguyên hình)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.