原形

原形
yuánxíng
nguyên hình

hình dạng ban đầu; bản chất thật (nguyên hình)

3 nghĩa#38083
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình dạng ban đầu; bản chất thật (nguyên hình)

    • Cảm hứng cho bức tượng này đến từ hình dạng ban đầu.

  2. danh từ

    nguyên hình; bản chất thật sự

    • Anh ta đã lộ nguyên hình.

  3. danh từ

    hình dạng thật; bản chất thật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.